Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 59/111

花萼huā è

花萼: lá đài

Cụm từ
花儿huā ér

花儿: loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ; Lượng từ: 首[shou3]

Cụm từ
华而不实huá ér bù shí

华而不实: hoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng

Thành ngữ
华尔街Huá ěr Jiē

华尔街: Phố Wall, New York; theo nghĩa mở rộng, giới kinh doanh lớn của Mỹ

Cụm từ
华尔街日报Huá ěr jiē Rì bào

华尔街日报: Tạp chí Phố Wall

Cụm từ
华尔兹huá ěr zī

华尔兹: điệu nhảy vanxơ (từ mượn)

Cụm từ
画法huà fǎ

画法: kỹ thuật hội họa; phương pháp vẽ

Cụm từ
华发huá fà

华发: (văn học) tóc bạc

Cụm từ
画法几何huà fǎ jǐ hé

画法几何: hình học họa hình (hình học ba chiều sử dụng phép chiếu và hình chiếu)

Cụm từ
华法林huá fǎ lín

华法林: warfarin (từ mượn)

Cụm từ
画舫huà fǎng

画舫: thuyền trang trí để dạo chơi

Cụm từ
花房huā fáng

花房: nhà kính

Cụm từ
化肥huà féi

化肥: phân bón

Cụm từ
花肥huā féi

花肥: phân bón cho hoa trong chậu; phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng

Cụm từ
花费huā fèi

花费: chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng

Cụm từ
话费huà fèi

话费: cước phí cuộc gọi

Cụm từ
划分huà fēn

划分: phân chia; phân khu; phân biệt

Cụm từ
花粉huā fěn

花粉: phấn hoa

Cụm từ
化粪池huà fèn chí

化粪池: bể phốt

Cụm từ
画风huà fēng

画风: phong cách hội họa

Cụm từ
话锋huà fēng

话锋: chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận

Cụm từ
花粉过敏huā fěn guò mǐn

花粉过敏: sốt hoa cỏ

Cụm từ
花粉热huā fěn rè

花粉热: sốt hoa cỏ

Cụm từ
花粉症huā fěn zhèng

花粉症: sốt hoa cỏ; viêm mũi dị ứng theo mùa

Cụm từ
画幅huà fú

画幅: tranh; hình; khổ tranh

Cụm từ
华夫huá fū

华夫: bánh waffle (từ mượn)

Cụm từ
华府Huá fǔ

华府: Washington, D.C.; chính phủ liên bang Mỹ

Cụm từ
花腹绿啄木鸟huā fù lǜ zhuó mù niǎo

花腹绿啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến vằn (Picus vittatus)

Cụm từ
化腐朽为神奇huà fǔ xiǔ wéi shén qí

化腐朽为神奇: nghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)

Thành ngữ
华盖huá gài

华盖: lọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe); hào quang; vầng sáng

Cụm từ
滑盖手机huá gài shǒu jī

滑盖手机: điện thoại trượt

Cụm từ
滑竿huá gān

滑竿: một loại kiệu, thường làm bằng tre và gắn trên hai cây sào tre dài

Cụm từ
化干戈为玉帛huà gān gē wéi yù bó

化干戈为玉帛: nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn

Thành ngữ
花岗石huā gāng shí

花岗石: đá granite

Cụm từ
花岗岩huā gāng yán

花岗岩: đá granite

Cụm từ
画稿huà gǎo

画稿: phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên

Cụm từ
花蛤huā gé

花蛤: nghêu; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài

Cụm từ
花梗huā gěng

花梗: cuống hoa

Cụm từ
化工huà gōng

化工: công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]

Viết tắt
化工厂huà gōng chǎng

化工厂: nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất

Cụm từ
花鼓huā gǔ

花鼓: trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc; điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử; moay-ơ (bánh xe đạp)

Cụm từ
华毂huá gǔ

华毂: xe ngựa trang trí cầu kỳ

Cụm từ
花冠huā guān

花冠: tràng hoa

Cụm từ
花光huā guāng

花光: tiêu hết tiền

Cụm từ
花冠皱盔犀鸟huā guān zhòu kuī xī niǎo

花冠皱盔犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)

Cụm từ
花骨朵huā gǔ duo

花骨朵: (thông tục) nụ hoa

Cụm từ
划归huà guī

划归: sáp nhập; chuyển vào (quản lý bên ngoài)

Cụm từ
华贵huá guì

华贵: sang trọng; lộng lẫy

Cụm từ
划过huá guò

划过: (về sao băng, v.v.) lao vụt qua (bầu trời); (về đèn pha, tia chớp, v.v.) quét ngang qua (bầu trời)

Cụm từ
华国锋Huà Guó fēng

华国锋: Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981

Cụm từ
花果山Huā guǒ Shān

花果山: Núi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], điểm du lịch; (cũng là tên của các ngọn núi ở những vùng khác của Trung Quốc)

Cụm từ
花鼓戏huā gǔ xì

花鼓戏: một hình thức opera phổ biến dọc sông Trường Giang

Cụm từ
滑旱冰huá hàn bīng

滑旱冰: trượt patin (có bánh xe); (trượt) patin; trượt patin inline

Cụm từ
华航Huá háng

华航: Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt của 中華航空公司|中华航空公司[Zhong1 hua2 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
花好月圆huā hǎo yuè yuán

花好月圆: nghĩa đen: hoa đẹp, trăng tròn (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ đều tuyệt vời; hạnh phúc viên mãn; hạnh phúc lứa đôi

Thành ngữ
化合huà hé

化合: sự kết hợp hóa học

Cụm từ
化合价huà hé jià

化合价: hóa trị (hóa học)

Cụm từ
划痕huá hén

划痕: vết xước

Cụm từ
化合物huà hé wù

化合物: hợp chất hóa học

Cụm từ
花红huā hóng

花红: hoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.); một khoản thưởng; quả táo dại (Malus asiatica)

Cụm từ