Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]
oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ
Hê-rốt (vua trong Kinh Thánh)
ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
lúa mạch đen (Secale cereale)
lươn vây ngắn (Anguilla australis)
than đen
quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ bụi mày đen (Aegithalos bonvaloti)
Rắn độc đảo Hắc Mi (Gloydius shedaoensis), săn mồi là chim di cư
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus ricketti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi Trung Quốc (Megalaima faber)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mày đen (Alcippe hueti)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lông mày đen (Acrocephalus bistrigiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt mỏ nhạt (Chleuasicus atrosuperciliaris)
ngọc đen
quả mâm xôi đen
danh sách đen
Black Lives Matter (phong trào xã hội)
chi tiết ẩn giấu; mánh khóe bẩn thỉu; bí mật đen tối
Auricularia auricula-judae, một loại nấm ăn được
bệnh alkapton niệu
"Túp lều của chú Tom", được dịch và phóng tác bởi Lin Shu 林紓|林纾
(slang) xạo sự
Pinot noir (loại nho)
tiền bẩn
Quân cờ đen
tối om; đen như than
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đen (Lyrurus tetrix)
đen kịt; tối om