Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 41/111
核威慑政策: chính sách uy hiếp hạt nhân
核问题: vấn đề hạt nhân
核武: vũ khí hạt nhân
河乌: (loài chim ở Trung Quốc) chim sả suối họng trắng (Cinclus cinclus)
核武库: kho vũ khí hạt nhân
核物理: vật lý hạt nhân
核武器: vũ khí hạt nhân
河西: vùng đất phía tây sông Hoàng Hà; các tỉnh Thiểm Tây, Thanh Hải và Cam Túc
贺喜: chúc mừng
和弦: hợp âm (âm nhạc)
和县: huyện Hòa hoặc Hexian, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3 an1 shan1], An Huy
核显: (tin học) GPU tích hợp (GPU được tích hợp trong CPU)
贺县: huyện He ở Quảng Tây
核相互作用: tương tác hạt nhân
合宪性: tính hợp hiến
核销: kiểm toán và xoá sổ
核小体: nucleosome
何西阿书: Sách Ô-sê
喝西北风: nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
和谐: hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt
河蟹: cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和諧|和谐[he2 xie2], bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn)
和谐号: tàu cao tốc dòng CRH do Đường sắt Trung Quốc vận hành
褐胁雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ Fulvetta mũ rỉ (Alcippe dubia)
和谐性: tính tương thích; hài hòa lẫn nhau
合心: cùng nhau hành động; hợp ý
核心: lõi; hạt nhân
河心: giữa sông
贺信: thư hoặc tin nhắn chúc mừng
核型: kiểu nhiễm sắc thể (di truyền)
褐胸山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô lưng vằn (Arborophila brunneopectus)
褐胸鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi ngực nâu (Muscicapa muttui)
褐胸噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu xám (Garrulax maesi)
河西堡: Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc
河西堡镇: Hexipu, một thị trấn ở huyện Vĩnh Xương 永昌縣|永昌县[Yong3chang1 Xian4], Kim Xương 金昌[Jin1chang1], Cam Túc
河西区: quận Hà Tây của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
河西走廊: Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc
何许: (văn học) nơi nào?; khi nào?; làm sao?
何须: không cần thiết; Tại sao phải
和煦: ấm áp; dịu dàng
赫胥黎: Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963)…
何许人: (văn học) người như thế nào?
合演: diễn cùng nhau; biểu diễn chung
合眼: nhắm mắt; ngủ được
合阳: huyện Hà Dương, Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
合阳县: huyện Heyang ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
褐岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầm lầy nâu (Prunella fulvescens)
合眼摸象: sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng
和颜悦色: thái độ hòa nhã; khuôn mặt dễ chịu
褐鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)
合叶: bản lề
合页: bản lề
何以: (văn học) tại sao; như thế nào
合一: hợp nhất
合宜: phù hợp
合意: hợp khẩu vị; phù hợp; tâm đầu ý hợp; thỏa thuận chung
合议: thảo luận cùng nhau; cố gắng đạt được phán quyết chung; thảo luận nhóm
和衣而卧: nằm ngủ mà không cởi quần áo
合义复词: từ ghép như 教室[jiao4 shi4] hoặc 國家|国家[guo2 jia1], có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰[mei2 gui1]
何以见得: làm sao có thể chắc chắn?
合音: hòa âm (âm nhạc); rút gọn (ngữ âm)