合适
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
合适 thường mang nghĩa “thích hợp; vừa vặn; phù hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 合适, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết hợp; kết nối; chữ ghép (tức là đồng nghĩa với 合體字|合体字[he2 ti3 zi4]); (quần áo) vừa vặn
›合身hé shēnvừa vặn (quần áo)
›合办hé bànhợp tác; cùng kinh doanh
›合金hé jīnhợp kim
›合院hé yuànnhà dạng tứ hợp viện
›合辙儿hé zhé rbiến thể er hoá của 合轍|合辙[he2 zhe2]
›合辙hé zhécùng quan điểm; đồng ý; hài vần
›合阳Hé yánghuyện Hà Dương, Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.