合山市
Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›合得来hé de láihòa hợp; hợp nhau; cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2]
›合川Hé chuānHechuan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›合家欢hé jiā huānảnh nhóm của cả gia đình
›合川区Hé chuān QūHechuan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›合家hé jiācả gia đình; toàn bộ hộ gia đình
›合卺hé jǐnuống chung chén rượu giao bôi; (nghĩa bóng) kết hôn
›合宜hé yíphù hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.