和尚打伞
xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]
xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên…
›和尚hé shangnhà sư Phật giáo
›和好如初hé hǎo rú chūlàm lành như ban đầu; hòa giải
›和局hé júhòa; trận đấu hòa
›和好hé hǎohòa giải; quan hệ tốt với nhau
›和布克赛尔县Hé bù kè sài ěr xiànhuyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2…
›和善hé shànhiền lành
›和布克赛尔蒙古自治县Hé bù kè sài ěr Měng gǔ Zì zhì xiànhuyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.