Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bảo vệ; giữ gìn; bảo hộ
hương vị tinh tế, lâu dài (của văn học)
người đề xướng; người ủng hộ; người bảo vệ
ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài
chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; ngôn ngữ viết tiếng Hàn
Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì 180-157 TCN
Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN
chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
sự bùng nổ kỷ Cambri
Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)
kỷ địa chất Cambri (541-485,4 triệu năm trước)
sự bùng nổ kỷ Cambri
sự bùng nổ kỷ Cambri
thiếc hàn
dưới cằm
tuyến mồ hôi
Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕
hạn hán
có nụ cười trên khuôn mặt
tuyến dưới hàm (sinh học)
vỡ mộng; thất vọng cay đắng; kinh hãi
Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]
họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ
cây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)
chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo
biến thể của 含蓄[han2 xu4]
trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao
Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển