Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 30/111

黑龙江省Hēi lóng jiāng Shěng

黑龙江省: tỉnh Hắc Long Giang ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 黑, thủ phủ Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1]

Viết tắt
黑轮hēi lún

黑轮: oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ

Cụm từ
黑落德Hēi luò dé

黑落德: Hê-rốt (vua trong Kinh Thánh)

Cụm từ
黑马hēi mǎ

黑马: ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới

Cụm từ
黑麦hēi mài

黑麦: lúa mạch đen (Secale cereale)

Cụm từ
黑鳗hēi mán

黑鳗: lươn vây ngắn (Anguilla australis)

Cụm từ
黑煤hēi méi

黑煤: than đen

Cụm từ
黑莓hēi méi

黑莓: quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus)

Cụm từ
黑眉长尾山雀hēi méi cháng wěi shān què

黑眉长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ bụi mày đen (Aegithalos bonvaloti)

Cụm từ
黑眉蝮蛇hēi méi fù shé

黑眉蝮蛇: Rắn độc đảo Hắc Mi (Gloydius shedaoensis), săn mồi là chim di cư

Cụm từ
黑眉柳莺hēi méi liǔ yīng

黑眉柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus ricketti)

Cụm từ
黑眉拟啄木鸟hēi méi nǐ zhuó mù niǎo

黑眉拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi Trung Quốc (Megalaima faber)

Cụm từ
黑眉雀鹛hēi méi què méi

黑眉雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mày đen (Alcippe hueti)

Cụm từ
黑眉苇莺hēi méi wěi yīng

黑眉苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lông mày đen (Acrocephalus bistrigiceps)

Cụm từ
黑眉鸦雀hēi méi yā què

黑眉鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt mỏ nhạt (Chleuasicus atrosuperciliaris)

Cụm từ
黑煤玉hēi méi yù

黑煤玉: ngọc đen

Cụm từ
黑莓子hēi méi zi

黑莓子: quả mâm xôi đen

Cụm từ
黑名单hēi míng dān

黑名单: danh sách đen

Cụm từ
黑命贵Hēi mìng guì

黑命贵: Black Lives Matter (phong trào xã hội)

Cụm từ
黑幕hēi mù

黑幕: chi tiết ẩn giấu; mánh khóe bẩn thỉu; bí mật đen tối

Cụm từ
黑木耳hēi mù ěr

黑木耳: Auricularia auricula-judae, một loại nấm ăn được

Cụm từ
黑尿症hēi niào zhèng

黑尿症: bệnh alkapton niệu

Cụm từ
黑奴吁天录Hēi nú yù tiān lù

黑奴吁天录: "Túp lều của chú Tom", được dịch và phóng tác bởi Lin Shu 林紓|林纾

Cụm từ
黑屁hēi pì

黑屁: (slang) xạo sự

Tiếng lóng xã hội
黑皮诺Hēi pí nuò

黑皮诺: Pinot noir (loại nho)

Cụm từ
黑钱hēi qián

黑钱: tiền bẩn

Cụm từ
黑旗军Hēi Qí Jūn

黑旗军: Quân cờ đen

Cụm từ
黑漆麻花hēi qī má huā

黑漆麻花: tối om; đen như than

Cụm từ
黑琴鸡hēi qín jī

黑琴鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đen (Lyrurus tetrix)

Cụm từ
黑黢黢hēi qū qū

黑黢黢: đen kịt; tối om

Cụm từ
黑人hēi rén

黑人: người da đen; việc phi pháp

Cụm từ
黑塞哥维那Hēi sài gē wéi nà

黑塞哥维那: Herzegovina

Cụm từ
黑色hēi sè

黑色: màu đen

Cụm từ
黑色金属hēi sè jīn shǔ

黑色金属: kim loại đen (tức là sắt, crôm, mangan và hợp kim chứa chúng)

Cụm từ
黑森林Hēi sēn lín

黑森林: rừng Đen; Schwarzwald

Cụm từ
黑森林蛋糕Hēi Sēn lín dàn gāo

黑森林蛋糕: bánh rừng Đen

Cụm từ
黑森森hēi sēn sēn

黑森森: tối tăm và đáng sợ

Cụm từ
黑色素hēi sè sù

黑色素: hắc tố; melanin

Cụm từ
黑纱hēi shā

黑纱: băng tang màu đen

Cụm từ
黑山Hēi shān

黑山: Montenegro, cựu Nam Tư; Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黑山县Hēi shān xiàn

黑山县: Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黑哨hēi shào

黑哨: (soccer,...) trọng tài tham nhũng; quyết định đáng ngờ

Cụm từ
黑社会hēi shè huì

黑社会: thế giới ngầm tội phạm; tổ chức tội phạm

Cụm từ
黑市hēi shì

黑市: chợ đen

Cụm từ
黑手hēi shǒu

黑手: (ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao động tay chân

Cụm từ
黑手党hēi shǒu dǎng

黑手党: mafia

Cụm từ
黑水Hēi shuǐ

黑水: huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
黑水城Hēi shuǐ Chéng

黑水城: tàn tích thị trấn Hắc Thủy của người Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4], ở Kỳ Ejina 額濟納旗|额济纳旗[E2 ji4 na4 Qi2], Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
黑水鸡hēi shuǐ jī

黑水鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước thường (Gallinula chloropus)

Cụm từ
黑水县Hēi shuǐ Xiàn

黑水县: huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
黑死病hēi sǐ bìng

黑死病: bệnh dịch hạch; bệnh Cái Chết Đen

Cụm từ
黑素hēi sù

黑素: melanin; sắc tố đen

Cụm từ
黑素瘤hēi sù liú

黑素瘤: hắc tố (một loại ung thư da)

Cụm từ
黑炭hēi tàn

黑炭: than; than củi; (da) sắc tố đen; màu than; than bitum (khai thác)

Cụm từ
黑糖hēi táng

黑糖: đường chưa tinh luyện; đường nâu

Cụm từ
黑桃hēi táo

黑桃: quân bích ♠ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
黑陶hēi táo

黑陶: đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)

Cụm từ
黑特hēi tè

黑特: (tiếng lóng Internet) ghét (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
黑体hēi tǐ

黑体: in đậm (phông chữ)

Cụm từ
黑天半夜hēi tiān bàn yè

黑天半夜: nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)

Thành ngữ