Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
捍卫
hàn wèi

bảo vệ; giữ gìn; bảo hộ

Cụm từ
含味隽永
hán wèi juàn yǒng

hương vị tinh tế, lâu dài (của văn học)

Cụm từ
捍卫者
hàn wèi zhě

người đề xướng; người ủng hộ; người bảo vệ

Cụm từ
汉文
Hàn wén

ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài

Cụm từ
韩文
Hán wén

chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Cụm từ
汉文帝
Hàn Wén dì

Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文帝刘恒
Hàn wén dì Liú héng

Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
韩文字母
Hán wén zì mǔ

chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn

Cụm từ
寒武爆发
hán wǔ bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
汉武帝
Hàn Wǔ dì

Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)

Cụm từ
寒武纪
Hán wǔ jì

kỷ địa chất Cambri (541-485,4 triệu năm trước)

Cụm từ
寒武纪大爆发
Hán wǔ jì dà bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
寒武纪生命大爆发
Hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ
焊锡
hàn xī

thiếc hàn

Cụm từ
颔下
hàn xià

dưới cằm

Cụm từ
汗腺
hàn xiàn

tuyến mồ hôi

Cụm từ
汉献帝
Hàn Xiàn dì

Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕

Cụm từ
旱象
hàn xiàng

hạn hán

Cụm từ
含笑
hán xiào

có nụ cười trên khuôn mặt

Cụm từ
颔下腺
hàn xià xiàn

tuyến dưới hàm (sinh học)

Cụm từ
寒心
hán xīn

vỡ mộng; thất vọng cay đắng; kinh hãi

Cụm từ
韩信
Hán Xìn

Hàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]

Cụm từ
汉姓
hàn xìng

họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận

Cụm từ
含辛茹苦
hán xīn rú kǔ

chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
含羞草
hán xiū cǎo

cây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)

Cụm từ
含蓄
hán xù

chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo

Cụm từ
涵蓄
hán xù

biến thể của 含蓄[han2 xu4]

Cụm từ
寒暄
hán xuān

trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao

Cụm từ
汉宣帝
Hàn Xuān dì

Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

Cụm từ
汉学
Hàn xué

ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển

Cụm từ