黑皮诺
Pinot noir (loại nho)
Pinot noir (loại nho)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca đen (Melanocorypha yeltoniensis)
›黑盒hēi héhộp đen; nghĩa bóng: hệ thống có cấu trúc bên trong không được biết
›黑白电视hēi bái diàn shìtivi đen trắng
›黑眉拟啄木鸟hēi méi nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi Trung Quốc (Megalaima faber)
›黑白无常Hēi Bái Wú cháng(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ…
›黑眉柳莺hēi méi liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus ricketti)
›黑白林䳭hēi bái lín jí(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)
›黑眉苇莺hēi méi wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lông mày đen (Acrocephalus bistrigiceps)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.