黑琴鸡
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đen (Lyrurus tetrix)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đen (Lyrurus tetrix)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch bụi Jerdon (Saxicola jerdoni)
›黑白无常Hēi Bái Wú cháng(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ…
›黑白hēi báiđen và trắng; đúng và sai; đơn sắc
›黑熊hēi xiónggấu đen châu Á (Ursus thibetanus)
›黑煤玉hēi méi yùngọc đen
›黑煤hēi méithan đen
›黑炭hēi tànthan; than củi; (da) sắc tố đen; màu than; than bitum (khai thác)
›黑猩猩hēi xīng xingtinh tinh thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.