黑马
ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bay bất hợp pháp (của máy bay, drone, v.v.)
›黑骨胧东hēi gu lōng dōngbiến thể của 黑咕隆咚[hei1 gu5 long1 dong1]
›黑额凤鹛hēi é fèng méi(loài chim ở Trung Quốc) chim triệu đốc cằm đen (Yuhina nigrimenta)
›黑体hēi tǐin đậm (phông chữ)
›黑额树鹊hēi é shù què(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cổ khoang (Dendrocitta frontalis)
›黑体字hēi tǐ zìchữ in đậm; phông chữ in đậm
›黑额山噪鹛hēi é shān zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sukatschewi)
›黑体辐射hēi tǐ fú shèbức xạ vật đen (trong nhiệt động học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.