Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 31/111

黑帖hēi tiě

黑帖: thư nặc danh với lời lẽ ác ý

Cụm từ
黑体辐射hēi tǐ fú shè

黑体辐射: bức xạ vật đen (trong nhiệt động học)

Cụm từ
黑体字hēi tǐ zì

黑体字: chữ in đậm; phông chữ in đậm

Cụm từ
黑头白鹮hēi tóu bái huán

黑头白鹮: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đầu đen (Threskiornis melanocephalus)

Cụm từ
黑头鹎hēi tóu bēi

黑头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào đầu đen (Pycnonotus atriceps)

Cụm từ
黑头黄鹂hēi tóu huáng lí

黑头黄鹂: (loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh mũ đen (Oriolus xanthornus)

Cụm từ
黑头角雉hēi tóu jiǎo zhì

黑头角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi sừng tây (Tragopan melanocephalus)

Cụm từ
黑头金翅雀hēi tóu jīn chì què

黑头金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cánh vàng đầu đen (Chloris ambigua)

Cụm từ
黑头蜡嘴雀hēi tóu là zuǐ què

黑头蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ to Nhật Bản (Eophona personata)

Cụm từ
黑头奇鹛hēi tóu qí méi

黑头奇鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu đen (Heterophasia capistrata)

Cụm từ
黑头䴓hēi tóu shī

黑头䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Trung Quốc (Sitta villosa)

Cụm từ
黑头穗鹛hēi tóu suì méi

黑头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng xám (Stachyris nigriceps)

Cụm từ
黑头鹀hēi tóu wú

黑头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầu đen (Emberiza melanocephala)

Cụm từ
黑头噪鸦hēi tóu zào yā

黑头噪鸦: (loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Tứ Xuyên (Perisoreus internigrans)

Cụm từ
黑尾塍鹬hēi wěi chéng yù

黑尾塍鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng đuôi đen (Limosa limosa)

Cụm từ
黑尾地鸦hēi wěi dì yā

黑尾地鸦: (loài chim ở Trung Quốc) khách đất Mông Cổ (Podoces hendersoni)

Cụm từ
黑尾蜡嘴雀hēi wěi là zuǐ què

黑尾蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ sáp đuôi đen (Eophona migratoria)

Cụm từ
黑尾鸥hēi wěi ōu

黑尾鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đuôi đen (Larus crassirostris)

Cụm từ
黑龌hēi wò

黑龌: không sạch; bẩn thỉu

Cụm từ
黑五Hēi wǔ

黑五: Thứ Sáu Đen

Cụm từ
黑兀鹫hēi wù jiù

黑兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)

Cụm từ
黑五类hēi wǔ lèi

黑五类: "năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh

Cụm từ
黑鹇hēi xián

黑鹇: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi kalij (Lophura leucomelanos)

Cụm từ
黑箱hēi xiāng

黑箱: hộp đen; thiết bị ghi dữ liệu bay; hệ thống không minh bạch (tin học)

Cụm từ
黑箱操作hēi xiāng cāo zuò

黑箱操作: xem 暗箱操作[an4 xiang1 cao1 zuo4]

Cụm từ
黑箱子hēi xiāng zi

黑箱子: hộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)

Cụm từ
黑线鳕hēi xiàn xuě

黑线鳕: cá tuyết haddock

Cụm từ
黑匣子hēi xiá zi

黑匣子: hộp đen (máy bay)

Cụm từ
黑瞎子hēi xiā zi

黑瞎子: gấu đen

Cụm từ
黑瞎子岛Hēi xiā zi Dǎo

黑瞎子岛: Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang hay sông Amur, tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; Đảo Heixiazi (người mù đen)

Cụm từ
黑信hēi xìn

黑信: tống tiền

Cụm từ
黑心hēi xīn

黑心: tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)

Cụm từ
黑猩猩hēi xīng xing

黑猩猩: tinh tinh thường

Cụm từ
黑心食品hēi xīn shí pǐn

黑心食品: sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh

Cụm từ
黑熊hēi xióng

黑熊: gấu đen châu Á (Ursus thibetanus)

Cụm từ
黑胸鸫hēi xiōng dōng

黑胸鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét ngực đen (Turdus dissimilis)

Cụm từ
黑胸歌鸲hēi xiōng gē qú

黑胸歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đuôi trắng (Calliope pectoralis)

Cụm từ
黑胸麻雀hēi xiōng má què

黑胸麻雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô ​​Tây Ban Nha (Passer hispaniolensis)

Cụm từ
黑胸山鹪莺hēi xiōng shān jiāo yīng

黑胸山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm lầy họng đen (Prinia atrogularis)

Cụm từ
黑胸太阳鸟hēi xiōng tài yáng niǎo

黑胸太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng đen (Aethopyga saturata)

Cụm từ
嘿咻hēi xiū

嘿咻: (khẩu ngữ) làm tình

Khẩu ngữ
黑旋风Hēi Xuàn fēng

黑旋风: Hắc Toàn Phong, biệt danh của 李逵[Li3 Kui2], nổi tiếng với sự hung dữ trong chiến đấu và nước da đen sạm

Cụm từ
黑魆魆hēi xū xū

黑魆魆: mờ mịt; tối; âm u; đen

Cụm từ
黑魖魖hēi xū xū

黑魖魖: đen như mực; tối

Cụm từ
黑雁hēi yàn

黑雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng biển (Branta bernicla)

Cụm từ
黑鳽hēi yán

黑鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Dupetor flavicollis)

Cụm từ
黑眼圈hēi yǎn quān

黑眼圈: quầng thâm (dưới mắt); mắt bầm

Cụm từ
黑眼珠hēi yǎn zhū

黑眼珠: con ngươi của mắt

Cụm từ
黑腰滨鹬hēi yāo bīn yù

黑腰滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Mỹ (Calidris bairdii)

Cụm từ
黑曜石hēi yào shí

黑曜石: đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
黑曜岩hēi yào yán

黑曜岩: đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
黑压压hēi yā yā

黑压压: xem 烏壓壓|乌压压[wu1 ya1 ya1]

Cụm từ
黑夜hēi yè

黑夜: đêm

Cụm từ
黑影hēi yǐng

黑影: bóng tối; bóng đen; chạng vạng

Cụm từ
黑鹰Hēi Yīng

黑鹰: trực thăng Black Hawk

Cụm từ
黑鸢hēi yuān

黑鸢: (loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Milvus migrans)

Cụm từ
黑泽明Hēi zé Míng

黑泽明: Kurosawa Akira (1910-1998) đạo diễn phim người Nhật

Cụm từ
黑枕黄鹂hēi zhěn huáng lí

黑枕黄鹂: (loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黑枕王鹟hēi zhěn wáng wēng

黑枕王鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi monarch đen gáy (Hypothymis azurea)

Cụm từ
黑枕燕鸥hēi zhěn yàn ōu

黑枕燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Sterna sumatrana)

Cụm từ