黑旗军
Quân cờ đen
Quân cờ đen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hắc Toàn Phong, biệt danh của 李逵[Li3 Kui2], nổi tiếng với sự hung dữ trong chiến đấu và nước da đen sạm
›黑暗面hēi àn miàn(nghĩa đen và bóng) mặt tối
›黑暴hēi bào(từ mới 2019) bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông
›黑手hēi shǒu(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao…
›黑板hēi bǎnbảng đen; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]
›黑暗hēi àntối; tối tăm; bóng tối
›黑斑蝗莺hēi bān huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)
›黑暗时代Hēi àn Shí dàiThời kỳ Tăm tối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.