Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 32/111

黑痣hēi zhì

黑痣: nốt ruồi

Cụm từ
黑砖窑hēi zhuān yáo

黑砖窑: nghĩa đen: lò gạch đen; các nhà máy tai tiếng năm 2007 về lao động nô lệ

Cụm từ
黑啄木鸟hēi zhuó mù niǎo

黑啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius)

Cụm từ
黑子hēi zi

黑子: (tiếng lóng) kẻ ghét; người gièm pha

Tiếng lóng xã hội
黑嘴hēi zuǐ

黑嘴: kẻ thao túng thị trường chứng khoán

Cụm từ
黑嘴端凤头燕鸥hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

黑嘴端凤头燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Hoa (Thalasseus bernsteini)

Cụm từ
黑嘴鸥hēi zuǐ ōu

黑嘴鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Saunders (Chroicocephalus saundersi)

Cụm từ
黑嘴松鸡hēi zuǐ sōng jī

黑嘴松鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô mỏ đen (Tetrao urogalloides)

Cụm từ
合击hé jī

合击: tấn công phối hợp; phát động tấn công chung

Cụm từ
合计hé jì

合计: cộng tổng; tính tổng; xem xét

Cụm từ
合辑hé jí

合辑: tuyển tập; album tuyển tập

Cụm từ
合集hé jí

合集: tuyển tập; biên soạn

Cụm từ
合家hé jiā

合家: cả gia đình; toàn bộ hộ gia đình

Cụm từ
阖家hé jiā

阖家: biến thể của 合家[he2 jia1]

Cụm từ
合家欢hé jiā huān

合家欢: ảnh nhóm của cả gia đình

Cụm từ
合江Hé jiāng

合江: huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
核僵持hé jiāng chí

核僵持: thế cân bằng hạt nhân; bế tắc hạt nhân

Cụm từ
合江县Hé jiāng xiàn

合江县: huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
核碱基hé jiǎn jī

核碱基: nucleobase

Cụm từ
褐鲣鸟hè jiān niǎo

褐鲣鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)

Cụm từ
河间市Hé jiān shì

河间市: Hejian, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
合脚hé jiǎo

合脚: vừa chân (giày hoặc tất)

Cụm từ
和解hé jiě

和解: giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp; trở nên hòa hợp

Cụm từ
和解费hé jiě fèi

和解费: tiền dàn xếp (phạt hoặc trả để kết thúc tranh chấp pháp lý)

Cụm từ
核结构hé jié gòu

核结构: cấu trúc hạt nhân

Cụm từ
和记黄埔Hé jì Huáng pǔ

和记黄埔: Tập đoàn Hutchison Whampoa (công ty đầu tư thành lập năm 1863 tại Hồng Kông, ngừng hoạt động năm 2015)

Cụm từ
合卺hé jǐn

合卺: uống chung chén rượu giao bôi; (nghĩa bóng) kết hôn

Cụm từ
合金hé jīn

合金: hợp kim

Cụm từ
呵禁hē jìn

呵禁: quở trách; la lớn

Cụm từ
河津Hé jīn

河津: Hà Tân, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
和静Hé jìng

和静: huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
和静县Hé jìng xiàn

和静县: huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
贺锦丽Hè Jǐn lì

贺锦丽: He Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng

Cụm từ
河津市Hé jīn shì

河津市: thành phố cấp huyện Hà Tân ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
核技术hé jì shù

核技术: công nghệ hạt nhân

Cụm từ
喝酒hē jiǔ

喝酒: uống (rượu)

Cụm từ
何济于事hé jì yú shì

何济于事: có ích gì đâu; (thành ngữ)

Thành ngữ
和局hé jú

和局: hòa; trận đấu hòa

Cụm từ
核聚变hé jù biàn

核聚变: nhiệt hạch; phản ứng hợp hạch

Cụm từ
核军备hé jūn bèi

核军备: vũ trang hạt nhân

Cụm từ
核均势hé jūn shì

核均势: thế cân bằng hạt nhân

Cụm từ
贺军翔Hè Jūn xiáng

贺军翔: Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan

Cụm từ
贺卡hè kǎ

贺卡: thiệp chúc mừng

Cụm từ
赫卡忒Hè kǎ tè

赫卡忒: Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
贺客hè kè

贺客: khách (đến dự đám cưới, v.v.)

Cụm từ
河口hé kǒu

河口: cửa sông

Cụm từ
河口区Hé kǒu qū

河口区: quận Hà Khẩu của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
河口瑶族自治县Hé kǒu Yáo zú Zì zhì xiàn

河口瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 紅河哈尼族彞族自治州|红河哈尼族彝族自治州[Hong2 he2 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4…

Cụm từ
何苦hé kǔ

何苦: hà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?

Cụm từ
何况hé kuàng

何况: huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra; hơn nữa

Cụm từ
核扩散hé kuò sàn

核扩散: phổ biến vũ khí hạt nhân

Cụm từ
赫拉Hè lā

赫拉: Hera (vợ của Zeus)

Cụm từ
赫拉克利特Hè lā kè lì tè

赫拉克利特: Heraclitus (535-475 TCN), triết gia tiền Socrates

Cụm từ
荷兰Hé lán

荷兰: Hà Lan

Cụm từ
菏兰Hé lán

菏兰: Hà Lan

Cụm từ
贺兰Hè lán

贺兰: huyện Helan ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
荷兰豆hé lán dòu

荷兰豆: đậu tuyết

Cụm từ
荷兰盾Hé lán dùn

荷兰盾: Guilder Hà Lan

Cụm từ
荷兰皇家航空Hé lán Huáng jiā Háng kōng

荷兰皇家航空: Hãng hàng không Hoàng gia Hà Lan KLM

Cụm từ
荷兰芹hé lán qín

荷兰芹: ngò tây

Cụm từ