Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
悍勇
hàn yǒng

quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi

Cụm từ
含有
hán yǒu

chứa; bao gồm

Cụm từ
含油
hán yóu

chứa dầu; có dầu

Cụm từ
罕有
hǎn yǒu

hiếm khi có; hiếm

Cụm từ
含油岩
hán yóu yán

đá chứa dầu

Cụm từ
汉语
Hàn yǔ

Ngôn ngữ tiếng Trung; LT:門|门[men2]

Cụm từ
韩愈
Hán Yù

Hàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4] và trào lưu phục cổ 復古|复古[fu4 gu3]

Cổ ngữ / văn ngôn
韩语
Hán yǔ

Ngôn ngữ Hàn Quốc (đặc biệt trong bối cảnh Hàn Quốc)

Cụm từ
含冤
hán yuān

bị oan; chịu oan ức

Cụm từ
喊冤
hǎn yuān

kêu oan

Cụm từ
汉源
Hàn yuán

huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
韩元
Hán yuán

Won (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)

Cụm từ
韩圆
Hán yuán

Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ)

Cụm từ
汉元帝
Hàn Yuán dì

Hán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN

Cụm từ
汉源县
Hàn yuán xiàn

huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉语大词典
Hàn yǔ Dà Cí diǎn

Hanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994

Cụm từ
汉语大字典
Hàn yǔ Dà Zì diǎn

Hán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ 1986-1990

Cụm từ
含蕴
hán yùn

chứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa

Cụm từ
汉语拼音
Hàn yǔ Pīn yīn

Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960

Cụm từ
汉语水平考试
Hàn yǔ Shuǐ píng Kǎo shì

HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)

Cụm từ
旱灾
hàn zāi

hạn hán

Cụm từ
汉藏语系
Hàn Zàng yǔ xì

Ngữ hệ Hán-Tạng

Cụm từ
汉贼不两立
Hàn zéi bù liǎng lì

nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung dưới một bầu trời; (khẩu hiệu cũ…

Thành ngữ
寒战
hán zhàn

rùng mình

Cụm từ
酣战
hān zhàn

chiến đấu hăng say

Cụm từ
韩战
Hán zhàn

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Cụm từ
韩正
Hán Zhèng

Han Zheng (1954-), phó thủ tướng thường trực Trung Quốc (2018-)

Cụm từ
憨直
hān zhí

thật thà và thẳng thắn

Cụm từ
汉中
Hàn zhōng

thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
汉中市
Hàn zhōng Shì

thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ