Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi
chứa; bao gồm
chứa dầu; có dầu
hiếm khi có; hiếm
đá chứa dầu
Ngôn ngữ tiếng Trung; LT:門|门[men2]
Hàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4] và trào lưu phục cổ 復古|复古[fu4 gu3]
Ngôn ngữ Hàn Quốc (đặc biệt trong bối cảnh Hàn Quốc)
bị oan; chịu oan ức
kêu oan
huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
Won (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)
Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ)
Hán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN
huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
Hanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994
Hán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ 1986-1990
chứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa
Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960
HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)
hạn hán
Ngữ hệ Hán-Tạng
nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung dưới một bầu trời; (khẩu hiệu cũ…
rùng mình
chiến đấu hăng say
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Han Zheng (1954-), phó thủ tướng thường trực Trung Quốc (2018-)
thật thà và thẳng thắn
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây