好像
như thể; giống như
như thể; giống như
好像 thường mang nghĩa “như thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 好像, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dường như; giống như
›好借好还,再借不难hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nánxem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难[you3 jie4 you3 huan2 , zai4 jie4 bu4 nan2]
›好兵帅克Hǎo bīng Shuài kèNgười lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923)
›好使hǎo shǐdễ sử dụng; hoạt động tốt; để mà; nhằm
›好动hào dòngnăng động; không yên; đầy năng lượng
›好胜hào shèngháo thắng; cạnh tranh; hung hăng
›好人好事hǎo rén hǎo shìngười đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu
›好半天hǎo bàn tiānphần lớn cả ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.