好戏还在后头
phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến; bạn vẫn chưa thấy gì đâu
phần hay nhất của vở kịch vẫn chưa đến; (giọng mỉa mai) điều tồi tệ nhất vẫn chưa đến; bạn vẫn chưa thấy gì đâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Câu chuyện hay đến mức đáng nghe cả trăm lần.; Không bao giờ chán nghe chuyện hay
›好战hào zhànhiếu chiến
›好手hǎo shǒuchuyên gia; người chuyên nghiệp
›好感hǎo gǎnấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm
›好意思hǎo yì sicó gan; thật là trơ trẽn!; không biết xấu hổ; vượt qua nỗi xấu hổ; (có) đúng không? (câu hỏi tu từ)
›好意hǎo yìý tốt; lòng tốt
›好料hǎo liàothứ gì đó chất lượng tốt; người giỏi (thường dùng phủ định); (Đài Loan) món ăn ngon
›好惹hǎo rědễ tính; dễ bị sai khiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.