毫无保留
không giữ lại gì; không có sự dè dặt
không giữ lại gì; không có sự dè dặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể có cái thứ hai giống như vậy
›毫无效果háo wú xiào guǒkhông có kết quả; không đạt được gì; hoàn toàn không hiệu quả; không có tác dụng; bị phớt lờ (đặc biệt là…
›毫无háo wúkhông một chút nào; hoàn toàn thiếu
›毫无疑问háo wú yí wènchắc chắn; không còn nghi ngờ gì
›毫毛háo máolông mịn (trên cơ thể); lông tơ; (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] "gây hại cho ai…
›毫微米háo wēi mǐmillimicron hoặc một phần triệu của một millimet
›毫瓦háo wǎmiliwatt
›毫微háo wēi(tiền tố) nano
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.