好意
ý tốt; lòng tốt
ý tốt; lòng tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lòng tốt; ý tốt
›好感hǎo gǎnấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm
›好心人hǎo xīn rénngười tốt bụng; người Samaritan tốt
›好料hǎo liàothứ gì đó chất lượng tốt; người giỏi (thường dùng phủ định); (Đài Loan) món ăn ngon
›好日子hǎo rì zingày tốt; ngày đẹp; cuộc sống hạnh phúc
›好惹hǎo rědễ tính; dễ bị sai khiến
›好意思hǎo yì sicó gan; thật là trơ trẽn!; không biết xấu hổ; vượt qua nỗi xấu hổ; (có) đúng không? (câu hỏi tu từ)
›好恶hào wùnghĩa đen: thích và không thích; sở thích; gu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.