格兰芬多
Gryffindor (Harry Potter)
Gryffindor (Harry Potter)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Grant (tên)
›格兰菜gé lán càixem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]
›格兰氏阴性gé lán shì yīn xìngGram âm (của vi khuẩn); cũng viết là 革蘭氏陰性|革兰氏阴性
›格萨尔Gé sà ěrVua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ
›格调gé diàophong cách (nghệ thuật hoặc văn học); hình thức; phong cách làm việc; phẩm chất đạo đức
›格莱美奖Gé lái měi jiǎngGiải Grammy (giải thưởng của Mỹ cho thu âm nhạc); cũng được viết là 葛萊美獎|葛莱美奖
›格里姆斯塔Gé lǐ mǔ sī tǎGrimstad (thành phố ở Agder, Na Uy)
›格里高利Gé lǐ gāo lìGregory hoặc Grigory (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.