Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
阁楼閣樓

gé lóu

阁楼 là gì?

阁楼 [gé lóu] có nghĩa là gác xép; gác mái; tầng áp mái.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阁楼 trong tiếng Việt

  1. gác xép
  2. gác mái
  3. tầng áp mái

Cách đọc và ghi nhớ 阁楼

阁楼 được đọc là gé lóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gác xép; gác mái; tầng áp mái”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan