阁楼 là gì?
阁楼 [gé lóu] có nghĩa là gác xép; gác mái; tầng áp mái.
Nghĩa của từ 阁楼 trong tiếng Việt
- gác xép
- gác mái
- tầng áp mái
Cách đọc và ghi nhớ 阁楼
阁楼 được đọc là gé lóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gác xép; gác mái; tầng áp mái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .