Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gāi

㱾 là gì?

[gāi] có nghĩa là một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 㱾 trong tiếng Việt

một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma

Cách đọc và ghi nhớ 㱾

được đọc là gāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan