噶尔
huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
›噶玛兰Gá mǎ lánKavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; tên cũ của huyện Nghi Lan 宜蘭|宜兰[Yi2 lan2], Đài Loan…
›噶厦gá xiàchính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
›噶布伦gá bù lúnquan chức chính phủ Tây Tạng
›噶当派Gá dāng pàiphái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng
›噶举派Gá jǔ pàiphái Geju (Tạng: truyền lời Phật) của Phật giáo Tây Tạng
›噶隆gá lóngquan chức chính phủ Tây Tạng; giống như 噶布倫|噶布伦
›噶玛兰族Gá mǎ lán zúKavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.