嘎嘎
(từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; (phương ngữ miền Bắc) rất; cũng phát âm [ga1 ga5], [ga2 ga5] v.v
(từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; (phương ngữ miền Bắc) rất; cũng phát âm [ga1 ga5], [ga2 ga5] v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo
›嘎然gā rán(từ tượng thanh) tiếng rít khi dừng đột ngột; ngưng đột ngột (âm thanh); rõ ràng và dứt khoát (âm thanh)
›噶喇gá lǎ(từ tượng thanh); giống như 噶拉[ga2 la1]
›嘎啦gá lacãi nhau (tiếng Đông Bắc Trung Quốc)
›嗝儿屁gé r pì(tiếng địa phương) chết; qua đời
›噶啷啷gá lāng lāng(từ tượng thanh) âm ùng àng và loảng xoảng
›噶嗒gá tà(từ tượng thanh) lạch cạch
›噶嘣gá bēng(từ tượng thanh) bùm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.