该該 gāi 该 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 该 trong tiếng Việt nên; phải; có lẽ; phải là; xứng đáng; nợ; đến lượt làm gì; đó; đã nói ở trên 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan