该
nên; phải; có lẽ; phải là; xứng đáng; nợ; đến lượt làm gì; đó; đã nói ở trên
nên; phải; có lẽ; phải là; xứng đáng; nợ; đến lượt làm gì; đó; đã nói ở trên
该 thường mang nghĩa “nên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 该 cùng cụm 应该 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không nên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đáng đời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chết tiệt!
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
to; ly lớn làm từ sừng; đồ đựng rượu bằng sừng
›诖guàlừa dối; quấy rầy
›诡guǐ(dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo; (văn học) kỳ lạ; kỳ quái; (văn học) mâu thuẫn; không nhất quán
›诟gòuô nhục; chửi bới
›诰gàokhẩn dặn; phong tặng (danh hiệu)
›诂gǔchú thích; giải thích
›觵gōngbiến thể cũ của 觥[gong1]
›歌gēbiến thể của 歌[ge1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.