噶哈巫族
Kaxabu hoặc Kahabu, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Kaxabu hoặc Kahabu, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; tên cũ của huyện Nghi Lan 宜蘭|宜兰[Yi2 lan2], Đài Loan…
›噶玛兰族Gá mǎ lán zúKavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›噶尔Gá ěrhuyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
›噶尔县Gá ěr xiànhuyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
›噶伦gá lúnquan chức chính phủ Tây Tạng
›噶啷啷gá lāng lāng(từ tượng thanh) âm ùng àng và loảng xoảng
›噶喇gá lǎ(từ tượng thanh); giống như 噶拉[ga2 la1]
›噶嗒gá tà(từ tượng thanh) lạch cạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.