丐
ăn xin; người ăn xin
ăn xin; người ăn xin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 2)
›丱guànhai búi tóc; trẻ tuổi; vị thành niên
›乖guāi(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường…
›乢gàibiến thể cổ của 蓋|盖[gai4]; biến thể cổ của 丐[gai4]
›干gānbiến thể cũ của 乾|干[gan1]
›干gānkhô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch; nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi; vô ích; uổng…
›亀guībiến thể cũ của 龜|龟[gui1]
›干gānbiến thể của 乾|干[gan1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.