Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
非独非獨

fēi dú

非独 là gì?

非独 [fēi dú] có nghĩa là không chỉ; không chỉ đơn thuần.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 非独 trong tiếng Việt

  1. không chỉ
  2. không chỉ đơn thuần

Cách đọc và ghi nhớ 非独

非独 được đọc là fēi dú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không chỉ; không chỉ đơn thuần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan