房地产
bất động sản
bất động sản
房地产 thường mang nghĩa “bất động sản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 房地产, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên bất động sản (Đài Loan)
›房卡fáng kǎthẻ phòng (trong khách sạn)
›房地美Fáng dì měiFreddie Mac, công ty thế chấp của Mỹ; trước đây là Tập đoàn Thế chấp cho Vay mua Nhà Liên bang
›房型fáng xíngxem 戶型|户型[hu4 xing2]
›房劳fáng láosuy nhược tinh chất thận do quan hệ tình dục quá độ (YHCT)
›房契fáng qìgiấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; LT:張|张[zhang1],份[fen4]
›房价fáng jiàgiá nhà; chi phí nhà ở
›房奴fáng núngười làm nô lệ cho khoản thế chấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.