斗大
rất lớn
rất lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng rất nhỏ; không gian chật hẹp
›斗南镇Dǒu nán zhèntrấn Đậu Nam hoặc Thấu Nam, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›斗拱dǒu gǒnghệ thống đấu củng gỗ lồng vào nhau giữa đỉnh cột và xà ngang trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
›斗南Dǒu nántrấn Đậu Nam hoặc Thấu Nam, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›斗柄dǒu bǐngcán của chòm sao Bắc Đẩu
›斗六市Dǒu liù shìthành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›斗牛Dǒu Niúchòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn)
›斗六Dǒu liùthành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.