Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǒu

抖 là gì?

[dǒu] có nghĩa là run rẩy; rung lên; tiết lộ; thành công trong cuộc sống.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抖 trong tiếng Việt

  1. run rẩy
  2. rung lên
  3. tiết lộ
  4. thành công trong cuộc sống

Cách đọc và ghi nhớ 抖

được đọc là dǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “run rẩy; rung lên; tiết lộ; thành công trong cuộc sống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan