斗胆
(kính cẩn) dám mạo muội
(kính cẩn) dám mạo muội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áo choàng; áo khoác
›斗车dǒu chētoa xe có phễu; xe cút kít
›斗筲之材dǒu shāo zhī cáingười có năng lực hạn chế
›斗转星移Dǒu zhuǎn xīng yínghĩa đen sao Bắc Đẩu 北斗星[Bei3 dou3 xing1] đã xoay và các vì sao đã di chuyển; thời gian thoi đưa; cũng viết…
›斗筲之器dǒu shāo zhī qìngười hẹp hòi và thiển cận
›斗筲之人dǒu shāo zhī rénngười nhỏ nhen; người tính toán chi li
›斗门Dǒu ménQuận Đấu Môn của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›斗筲dǒu shāomột loại dụng cụ tre cổ xưa; tính hẹp hòi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.