动作 là gì?
动作 [dòng zuò] có nghĩa là chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]); diễn; di chuyển.
Nghĩa của từ 动作 trong tiếng Việt
- chuyển động
- cử động
- hành động (LT:個|个[ge4])
- diễn
- di chuyển
Cách đọc và ghi nhớ 动作
动作 được đọc là dòng zuò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]); diễn; di chuyển”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .