陡 là gì?
陡 [dǒu] có nghĩa là dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ.
Nghĩa của từ 陡 trong tiếng Việt
- dốc
- dựng đứng
- đột ngột
- đột nhiên
- bất ngờ
Cách đọc và ghi nhớ 陡
陡 được đọc là dǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .