Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǒu

陡 là gì?

[dǒu] có nghĩa là dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陡 trong tiếng Việt

  1. dốc
  2. dựng đứng
  3. đột ngột
  4. đột nhiên
  5. bất ngờ

Cách đọc và ghi nhớ 陡

được đọc là dǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan