Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǒu

斗 là gì?

[dǒu] có nghĩa là đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật hình cái cốc hoặc gàu; biến thể cũ của 陡[dou3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 斗 trong tiếng Việt

  1. đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]
  2. đề-xa-lít
  3. giạ
  4. vật hình cái cốc hoặc gàu
  5. biến thể cũ của 陡[dou3]

Cách đọc và ghi nhớ 斗

được đọc là dǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật hình cái cốc hoặc gàu; biến thể cũ của 陡[dou3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan