斗 là gì?
斗 [dǒu] có nghĩa là đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật hình cái cốc hoặc gàu; biến thể cũ của 陡[dou3].
Nghĩa của từ 斗 trong tiếng Việt
- đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]
- đề-xa-lít
- giạ
- vật hình cái cốc hoặc gàu
- biến thể cũ của 陡[dou3]
Cách đọc và ghi nhớ 斗
斗 được đọc là dǒu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4]; đề-xa-lít; giạ; vật hình cái cốc hoặc gàu; biến thể cũ của 陡[dou3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .