Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dōu

都 là gì?

[dōu] có nghĩa là tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nào.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 都 trong tiếng Việt

  1. tất cả
  2. cả hai
  3. hoàn toàn
  4. (dùng để nhấn mạnh) thậm chí
  5. đã
  6. (không) chút nào

Cách đọc và ghi nhớ 都

được đọc là dōu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan