东至县
Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy
Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đông Chí, một huyện ở Trì Châu 池州[Chi2 zhou1], An Huy
›东兰Dōng lánhuyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›东兴Dōng xīngquận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên; Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở…
›东兴市Dōng xīng shìĐông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây
›东胡Dōng húMan tộc phía đông; nhóm dân tộc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
›东兴区Dōng xīng qūquận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên
›东罗马帝国dōng Luó mǎ Dì guóĐế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453)
›东缅高原Dōng Miǎn gāo yuáncao nguyên Đông Myanmar
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.