冬蛰
sự ngủ đông
sự ngủ đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngủ đông; trú đông
›冬虫夏草dōng chóng - xià cǎođông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis) (Nấm phát triển bên trong cơ thể của một con sâu, cuối cùng mọc…
›冬菇dōng gūnấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm…
›冬衣dōng yīquần áo mùa đông
›冬至点Dōng zhì diǎnđiểm chí đông
›冬运会dōng yùn huìthế vận hội mùa đông
›冬至Dōng zhìĐông Chí, tiết thứ 22 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 12 đến 5 tháng 1
›冬闲dōng xiánmùa đông nhàn rỗi (nông nghiệp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.