东主
chủ (ví dụ: chủ cửa hàng)
chủ (ví dụ: chủ cửa hàng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
›东亚银行Dōng yà Yín hángNgân hàng Đông Á
›东中国海Dōng Zhōng guó Hǎibiển Hoa Đông
›东亚Dōng yàĐông Á
›东三省Dōng sān Shěngba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2…
›东一榔头西一棒子dōng yī láng tóu xī yī bàng ziđập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể
›东亚病夫Dōng yà bìng fū(mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ…
›东亚石䳭Dōng yà shí jí(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.