东夷
Man di ở phía đông, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng năm 2200 trước Công nguyên
Man di ở phía đông, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng năm 2200 trước Công nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương Đông; Trung Quốc
›东太平洋隆起Dōng Tài píng Yáng Lóng qǐSống núi Đông Thái Bình Dương (một dải núi giữa đại dương kéo dài từ California đến Nam Cực)
›东太平洋海隆Dōng Tài píng Yáng Hǎi lóngSống núi Đông Thái Bình Dương (một dải núi giữa đại dương kéo dài từ California đến Nam Cực)
›东城区Dōng chéng QūĐông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh
›东城Dōng chéngĐông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh
›东太平洋dōng Tài píng yángđông Thái Bình Dương
›东安Dōng ānhuyện Đông An ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam; quận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long…
›东安区Dōng ān qūquận Đông An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.