动员 là gì?
动员 [dòng yuán] có nghĩa là huy động; sự huy động; LT:次[ci4].
Nghĩa của từ 动员 trong tiếng Việt
- huy động
- sự huy động
- LT:次[ci4]
Cách đọc và ghi nhớ 动员
动员 được đọc là dòng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huy động; sự huy động; LT:次[ci4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .