动员
huy động; sự huy động; LT:次[ci4]
huy động; sự huy động; LT:次[ci4]
动员 thường mang nghĩa “huy động”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 动员 cùng cụm 运动员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vận động viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tổng động viên (cho chiến tranh, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lệnh huy động
›动名词dòng míng cíđộng danh từ
›动力系统dòng lì xì tǒnghệ thống động lực; (toán) hệ động lực
›动力学dòng lì xuéđộng lực học (toán); động học
›动力dòng lìđộng lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ; thúc đẩy
›动因dòng yīnđộng lực; lực chuyển động; nguyên nhân cơ bản; tác nhân
›动作片dòng zuò piànphim hành động; LT:部[bu4]
›动图dòng tú(tin học) hình ảnh động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.