Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
动员動員

dòng yuán

动员 là gì?

动员 [dòng yuán] có nghĩa là huy động; sự huy động; LT:次[ci4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 动员 trong tiếng Việt

  1. huy động
  2. sự huy động
  3. LT:次[ci4]

Cách đọc và ghi nhớ 动员

动员 được đọc là dòng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huy động; sự huy động; LT:次[ci4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan