东伊运
viết tắt của 東突厥斯坦伊斯蘭運動|东突厥斯坦伊斯兰运动[Dong1 Tu1 jue2 si1 tan3 Yi1 si1 lan2 Yun4 dong4] Phong trào Hồi giáo Turkestan Đông (ETIM)
viết tắt của 東突厥斯坦伊斯蘭運動|东突厥斯坦伊斯兰运动[Dong1 Tu1 jue2 si1 tan3 Yi1 si1 lan2 Yun4 dong4] Phong trào Hồi giáo Turkestan Đông (ETIM)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 東突厥斯坦解放組織|东突厥斯坦解放组织[Dong1 Tu1 jue2 si1 tan3 Jie3 fang4 Zu3 zhi1], Tổ chức Giải phóng Đông…
›德先生Dé xiān sheng"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của…
›东突Dōng TūTổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Trung Quốc; viết tắt của…
›东协Dōng Xiéviết tắt của 東南亞國協|东南亚国协[Dong1 nan2 ya4 Guo2 Xie2]
›东盟Dōng MéngASEAN; viết tắt của 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
›搭铁dā tiěviết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线; nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)
›德航Dé hángLufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]
›德州Dé zhōuthành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông; viết tắt của 德克薩斯州|德克萨斯州, Texas
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.