东瀛
biển Hoa Đông; Nhật Bản
biển Hoa Đông; Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đông Hán hoặc Hán hậu kỳ, 25-220
›东乌珠穆沁旗Dōng wū zhū mù qìn qíkỳ Đông Ô Trác Mộc Tần hoặc Züün Üzemchin khoshuu ở minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4…
›东营Dōng yíngđịa cấp thị Đông Doanh, tỉnh Sơn Đông
›东营区Dōng yíng qūquận Đông Doanh của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], tỉnh Sơn Đông
›东源县Dōng yuán xiànhuyện Dongyuan ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›东营市Dōng yíng shìđịa cấp thị Đông Doanh, tỉnh Sơn Đông
›东源Dōng yuánhuyện Đông Nguyên ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›东王公Dōng wáng gōngMộc Công hay Đông Vương Công, Thần của các vị Tiên (Đạo giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.