东亚银行
Ngân hàng Đông Á
Ngân hàng Đông Á
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
›东亚运动会Dōng yà Yùn dòng huìĐại hội Thể thao Đông Á
›东亚Dōng yàĐông Á
›东主dōng zhǔchủ (ví dụ: chủ cửa hàng)
›东中国海Dōng Zhōng guó Hǎibiển Hoa Đông
›东三省Dōng sān Shěngba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2…
›东交民巷Dōng jiāo mín xiàngmột con phố ở phía nam Cố Cung, nơi từng là khu vực Sứ quán trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
›东亚石䳭Dōng yà shí jí(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.