Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
动摇動搖

dòng yáo

动摇 là gì?

动摇 [dòng yáo] có nghĩa là lung lay; do dự; đung đưa; làm rung; làm mất ổn định; tạo ra thách thức cho.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 动摇 trong tiếng Việt

  1. lung lay
  2. do dự
  3. đung đưa
  4. làm rung
  5. làm mất ổn định
  6. tạo ra thách thức cho

Cách đọc và ghi nhớ 动摇

动摇 được đọc là dòng yáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lung lay; do dự; đung đưa; làm rung; làm mất ổn định; tạo ra thách thức cho”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan