动摇 là gì?
动摇 [dòng yáo] có nghĩa là lung lay; do dự; đung đưa; làm rung; làm mất ổn định; tạo ra thách thức cho.
Nghĩa của từ 动摇 trong tiếng Việt
- lung lay
- do dự
- đung đưa
- làm rung
- làm mất ổn định
- tạo ra thách thức cho
Cách đọc và ghi nhớ 动摇
动摇 được đọc là dòng yáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lung lay; do dự; đung đưa; làm rung; làm mất ổn định; tạo ra thách thức cho”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .