东中国海
biển Hoa Đông
biển Hoa Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2…
›东亚Dōng yàĐông Á
›东亚峰会Dōng yà Fēng huìHội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
›东亚运动会Dōng yà Yùn dòng huìĐại hội Thể thao Đông Á
›东亚银行Dōng yà Yín hángNgân hàng Đông Á
›东仓里Dōng cāng lǐDongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km
›东主dōng zhǔchủ (ví dụ: chủ cửa hàng)
›东一榔头西一棒子dōng yī láng tóu xī yī bàng ziđập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.