动用
sử dụng; đưa vào sử dụng
sử dụng; đưa vào sử dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài sản lưu động; tài sản cá nhân
›动画dòng huàhoạt hình; phim hoạt hình
›动物农场Dòng wù Nóng chǎngTrại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell…
›动画片dòng huà piànphim hoạt hình
›动物庄园Dòng wù Zhuāng yuánAnimal Farm (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell…
›动荡dòng dàngbiến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]
›动物脂肪dòng wù zhī fángmỡ động vật
›动真格dòng zhēn géthực sự nghiêm túc về việc gì; không nương tay; quyết tâm làm đến cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.