东京
Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
东京 thường mang nghĩa “Tokyo, thủ đô của Nhật Bản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 东京 cùng cụm 东京大学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đại học Tokyo, Nhật Bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Tokyo, Nhật Bản
›东京湾Dōng jīng WānVịnh Tokyo; tên gọi cũ của 北部灣|北部湾[Bei3 bu4 Wan1], Vịnh Bắc Bộ
›东仓里Dōng cāng lǐDongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km
›东交民巷Dōng jiāo mín xiàngmột con phố ở phía nam Cố Cung, nơi từng là khu vực Sứ quán trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
›东京塔Dōng jīng tǎTháp Tokyo
›东京帝国大学Dōng jīng Dì guó Dà xuéĐại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)
›东光Dōng guānghuyện Đông Quang ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›东亚银行Dōng yà Yín hángNgân hàng Đông Á
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.