东京塔
Tháp Tokyo
Tháp Tokyo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
›东京大学Dōng jīng Dà xuéĐại học Tokyo, Nhật Bản
›东京帝国大学Dōng jīng Dì guó Dà xuéĐại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)
›东京湾Dōng jīng WānVịnh Tokyo; tên gọi cũ của 北部灣|北部湾[Bei3 bu4 Wan1], Vịnh Bắc Bộ
›东交民巷Dōng jiāo mín xiàngmột con phố ở phía nam Cố Cung, nơi từng là khu vực Sứ quán trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
›东亚银行Dōng yà Yín hángNgân hàng Đông Á
›东亚运动会Dōng yà Yùn dòng huìĐại hội Thể thao Đông Á
›东亚石䳭Dōng yà shí jí(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.