动力
động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ; thúc đẩy
động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ; thúc đẩy
动力 thường mang nghĩa “động lực (vật lý)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 动力 cùng cụm 劳动力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lực lượng lao động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lực thúc đẩy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.năng lượng hạt nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.động lực học (toán)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động lực học (toán); động học
›动力系统dòng lì xì tǒnghệ thống động lực; (toán) hệ động lực
›动作片dòng zuò piànphim hành động; LT:部[bu4]
›动作dòng zuòchuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]); diễn; di chuyển
›动人dòng réncảm động; xúc động
›动乱dòng luànhỗn loạn; bạo động; bất ổn
›动名词dòng míng cíđộng danh từ
›动员dòng yuánhuy động; sự huy động; LT:次[ci4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.