东陵区
khu Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
khu Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lăng mộ phía đông; quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›东阳Dōng yángĐông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›东阳市Dōng yáng shìĐông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›东阿县Dōng ē xiànhuyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›东阿Dōng ēhuyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›东非Dōng fēiĐông Phi
›东乡县Dōng xiāng xiànhuyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›东非共同体Dōng Fēi Gòng tóng tǐCộng đồng Đông Phi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.