Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
动力反应堆動力反應堆

dòng lì fǎn yìng duī

动力反应堆 là gì?

动力反应堆 [dòng lì fǎn yìng duī] có nghĩa là lò phản ứng công suất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 动力反应堆 trong tiếng Việt

lò phản ứng công suất

Cách đọc và ghi nhớ 动力反应堆

动力反应堆 được đọc là dòng lì fǎn yìng duī, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lò phản ứng công suất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan