大舵手
Tay Lái Vĩ Đại (Mao Trạch Đông)
Tay Lái Vĩ Đại (Mao Trạch Đông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
›大兴安岭Dà xīng ān lǐngdãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu…
›大兴机场Dà xīng Jī chǎngSân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như…
›大兴安岭山脉Dà xīng ān lǐng shān màiDãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
›大茴香dà huí xiāngđại hồi; hồi sao
›大茴香子dà huí xiāng zihạt đại hồi
›大般涅盘经dà bān Niè pán jīngKinh Niết Bàn
›大英Dà yīnghuyện Daying ở Suining 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên; Nước Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.